Vòng bi quay tiếp xúc bi bốn điểm một hàng
29 tháng 9 năm 2018
Ổ quay bi hai hàng
Ngày 5 tháng 8 năm 2019Bộ truyền động xoay cho hệ thống theo dõi mặt trời
Thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian của bộ truyền động quay đặc biệt có lợi cho các ứng dụng theo dõi năng lượng mặt trời. Khả năng cung cấp độ chính xác và chính xác cao trong việc định vị tấm pin là rất quan trọng để tối ưu hóa khả năng hấp thụ năng lượng. Ngoài ra, các bộ truyền động này được biết đến với độ bền và độ tin cậy, vì chúng được chế tạo từ vật liệu có thể chịu được các điều kiện môi trường ngoài trời, đảm bảo hiệu suất lâu dài trên thực địa.
Bộ truyền động xoay đóng vai trò then chốt trong việc nâng cao hiệu quả của các hệ thống theo dõi mặt trời, góp phần đáng kể vào việc tận dụng tối ưu năng lượng mặt trời. Các bộ truyền động chuyên dụng này cho phép các tấm pin mặt trời điều chỉnh vị trí một cách linh hoạt trong suốt cả ngày, theo dõi đường đi của mặt trời trên bầu trời. Bằng cách cung cấp cả chuyển động quay theo phương vị (ngang) và độ cao (dọc), bộ truyền động xoay đảm bảo sự căn chỉnh chính xác của các tấm pin mặt trời, tối đa hóa lượng ánh sáng mặt trời hấp thụ và từ đó tăng sản lượng năng lượng.
Dữ liệu
Mẫu mã
Đầu ra
Tĩnh
Mô-men nghiêng
Mô-men xoắn
Tĩnh
Mô-men xoắn
Tĩnh
Định mức
Định mức
Tải trọng
Định mức
SE14-D
Tải trọng
Độ chính xác theo dõi
Định mức
Tải trọng
Độ chính xác theo dõi
SE14-D
Tải trọng
Tỉ số giảm tốc
81,6 kN.m
8851 lbf.ft
Tự khóa
Trọng lượng
SE3
400 N.m
1100 N.m
2000 N.m
30 KN
16.6 KN
9.6 KN
8.4 KN
62:1
0.2°
CÓ
12kg
SE3
295 lbf.ft
811 lbf.ft
1476 lbf.ft
6744 lbf
3732 lbf
2158 lbf
1888 lbf
62:1
0.2°
CÓ
12kg
SE5
600 N.m
1800 N.m
5000 N.m
76 KN
22.6 KN
13.8 KN
11.8 KN
62:1
0.2°
CÓ
12kg
SE5
443 lbf.ft
1328 lbf.ft
3688 lbf.ft
17085 lbf
5081 lbf
3102 lbf
2653 lbf
62:1
0.2°
CÓ
12kg
SE7
1000 N.m
13500 N.m
10400 N.m
133 KN
53 KN
32 KN
28 KN
73:1
0.2°
CÓ
21kg
SE7
738 lbf.ft
9957 lbf.ft
7671 lbf.ft
29900 lbf
11915 lbf
7194 lbf
6295 lbf
73:1
0.2°
CÓ
21kg
SE9
6.5 KN.m
33.9 KN.m
38,7 KN.m
338 KN
135 KN
81 KN
71 KN
61:1
0.17°
CÓ
49kg
SE9
4794 lbf.ft
25×10³ lbf.ft
29×10³ lbf.ft
76×10³ lbf
30×10³ lbf
18×10³ lbf
16×10³ lbf
61:1
0.17°
CÓ
49kg
SE12
7,5 kN.m
54,3 kN.m
43 KN.m
475 KN
190 KN
114 KN
100 KN
78:1
0.17°
CÓ
61kg
SE12
5532 lbf.ft
40×10³ lbf.ft
32×10³ lbf.ft
107×10³ lbf
43×10³ lbf
26×10³ lbf
23×10³ lbf
78:1
0.17°
CÓ
61kg
SE14
8 KN.m
67.8 KN.m
48 KN.m
555 KN
222 KN
133 KN
117 KN
85:1
0.17°
CÓ
64kg
SE14
5900 lbf.ft
50×10³ lbf.ft
35×10³ lbf.ft
125×10³ lbf
50×10³ lbf
30×10³ lbf
26×10³ lbf
85:1
0.17°
CÓ
64kg
SE17
10 KN.m
135.6 KN.m
72.3 KN.m
970 KN
390 KN
235 KN
205 KN
102:1
0.15°
CÓ
105kg
SE17
7400 lbf.ft
100×10³ lbf.ft
53×10³ lbf.ft
218×10³ lbf
88×10³ lbf
53×10³ lbf
46×10³ lbf
102:1
0.15°
CÓ
105kg
SE21
15 KN.m
203 KN.m
105.8 KN.m
1598 KN
640 KN
335 KN
335 KN
125:1
0.15°
CÓ
149kg
SE21
1100 lbf.ft
150×10³ lbf.ft
78×10³ lbf.ft
359×10³ lbf
144×10³ lbf
87×10³ lbf
75×10³ lbf
125:1
0.15°
CÓ
149kg
SE25
18 KN.m
271 KN.m
158.3 KN.m
2380 KN
945 KN
590 KN
470 KN
150:1
0.15°
CÓ
204kg
SE25
13300 lbf.ft
200×10³ lbf.ft
117×10³ lbf.ft
531×10³ lbf
212×10³ lbf
133×10³ lbf
100×10³ lbf
150:1
0.15°
CÓ
204kg