VE/PE slew drive for solar tracker
Ngày 19 tháng 10 năm 2023
Bộ truyền động quay hạng nặng dòng W
Ngày 23 tháng 10 năm 2023Bộ truyền động quay kết hợp SDE/PDE
(SDE/PDE) Ưu điểm của hệ thống truyền động quay kết hợp cho chuyển động quay ngang và dọc bao gồm điều khiển vị trí chính xác, tính linh hoạt và khả năng thích ứng.
Chức năng quay ngang cho phép cấu trúc quay trong mặt phẳng nằm ngang, thường trong phạm vi 360 độ, để phù hợp với các nhu cầu ứng dụng khác nhau. Điều này quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu theo dõi mục tiêu, định vị thiết bị hoặc triển khai các bệ xoay.
Chức năng quay dọc cho phép cấu trúc di chuyển lên xuống trong mặt phẳng thẳng đứng, thường trong một phạm vi góc nhất định. Chuyển động quay dọc này thường được sử dụng trong các ứng dụng như máy ảnh, kính thiên văn và quan sát thiên văn để quan sát các vật thể ở các độ cao khác nhau.
Bộ truyền động quay kết hợp SDE/PDE là một công nghệ kỹ thuật tiên tiến kết hợp các chức năng quay ngang và dọc để đạt được nhiều ứng dụng, đặc biệt trong các lĩnh vực yêu cầu định vị chính xác và điều khiển quay. Công nghệ này kết hợp vòng bi quay, truyền động bánh răng, truyền động điện và hệ thống điều khiển tiên tiến, mang đến cơ hội mới cho nhiều ngành công nghiệp.
Hệ thống truyền động quay kết hợp SDE/PDE là một hệ thống cơ khí phức tạp cho phép cấu trúc hoặc bệ cơ khí quay theo cả hai hướng ngang và dọc. Các hệ thống như vậy thường bao gồm các thành phần chính sau đây:
- Vòng bi quay: Đây là phần cốt lõi của hệ thống, cung cấp chức năng đỡ và chịu lực để cho phép cấu trúc quay.
- Truyền động bánh răng: Cơ chế truyền động bánh răng được sử dụng để truyền công suất của truyền động điện đến vòng bi quay nhằm đạt được chuyển động quay.
- Truyền động điện: Hệ thống truyền động điện thường bao gồm động cơ, bộ giảm tốc và bộ điều khiển để cung cấp năng lượng và điều khiển.
- Hệ thống điều khiển: Hệ thống điều khiển bao gồm cảm biến, bộ mã hóa và bộ điều khiển để giám sát và quản lý chuyển động quay nhằm đảm bảo định vị và điều khiển chính xác.
Danh mục bộ truyền động quay SDE/PDE
| Mẫu mã | Mô-men xoắn đầu ra | Mô-men nghiêng Mô-men xoắn | Mô-men giữ | Tỷ số truyền | Theo dõi Độ chính xác | Trọng lượng |
| SDE7 | 1500 N.m | 13500 N.m | 10400 N.m | 73:1 | ≤0.2° | 58kg |
| 1107 lbf.ft | 9957 lbf.ft | 7671 lbf.ft | ||||
| SDE7 | 2000 N.m | 10 KN.m | 9000 N.m | 28:1 | ≤0.2° | |
| 1476 lbf.ft | 7380 lbf.ft | 6642 lbf.ft | ||||
| SDE17 | 20 KN.m | 135.6 KN.m | 72.3 KN.m | 102:1 | ≤0.2° | 390kg |
| 14760 lbf.ft | 100×10³ lbf.ft | 53×10³ lbf.ft | ||||
| SDE17 | 20 KN.m | 70 KN.m | 68 KN.m | 102:1 | ≤0.2° | |
| 14760 lbf.ft | 52×10³ lbf.ft | 50×10³ lbf.ft | ||||
| SDE21 | 40 KN.m | 200 KN.m | 105 KN.m | 105:1 | ≤0.2° | 545kg |
| 29520 lbf.ft | 148×10³ lbf.ft | 77×10³ lbf.ft | ||||
| SDE21 | 43 KN.m | 110 KN.m | 100 KN.m | 105:1 | ≤0.2° | |
| 31734 lbf.ft | 81×10³ lbf.ft | 50×10³ lbf.ft |