Vòng bi quay tiếp xúc bi bốn điểm một hàng
29 tháng 9 năm 2018Vòng bi xoay dòng nhẹ
Vòng bi quay dạng nhẹ chủ yếu bao gồm vòng ngoài & vòng trong, núm mỡ, đai làm kín, miếng đệm, phích tải và chốt côn, đặc điểm: vòng trong và vòng ngoài đều có dạng chữ L; mặt bên của vòng được trang bị cốc mỡ, bi thép được lắp ráp giữa vòng ngoài và vòng trong trên một khối tích hợp. mỗi viên bi được ngăn cách bởi miếng đệm, các viên bi thép và miếng đệm được lắp qua phích tải, và chốt côn để bảo vệ bi chạy.
Lưu ý: Bề mặt lắp đặt của vòng bi quay dạng nhẹ phải đáp ứng độ phẳng và độ cứng quy định. Đối với các yêu cầu tùy chỉnh đặc biệt, vui lòng liên hệ với kỹ sư của tôi . Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp toàn diện và nhắm mục tiêu hơn.
Không có bánh răng
Vòng bi quay dạng nhẹ được thiết kế tập trung vào kết cấu nhỏ gọn và trọng lượng giảm, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng mà hạn chế về không gian và cân nặng là yếu tố quan trọng. Mặc dù có kết cấu nhẹ, các vòng bi này thể hiện khả năng chịu tải ấn tượng, hỗ trợ tải trọng dọc trục, hướng tâm và mô men. Độ chính xác và khả năng kiểm soát của chúng khiến chúng phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chuyển động quay chính xác và có kiểm soát.
Lưu ý:
- n1 là số lỗ bôi trơn, người dùng có thể chỉ định vị trí lỗ bôi trơn.
- n-φ có thể được thay đổi thành lỗ ren, đường kính lỗ M, độ sâu ren 2M.
- Có các sản phẩm tiêu chuẩn trong danh mục, và đường kính trong và ngoài là dung sai ngẫu nhiên. Nếu có yêu cầu định vị cho ổ đỡ quay, vui lòng chỉ rõ vị trí và dung sai.
- Đây là loại tiêu chuẩn của sản phẩm chúng tôi, nếu bạn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với kỹ sư.
Không bánh răng
Số bản vẽ .
Khoảng cách tâm đường lăn
Trọng lượng
Đường kính ngoài
Đường kính trong
Chiều cao tổng
Lỗ lắp vòng ngoài
Lỗ lắp vòng trong
Số lỗ lắp
Đường kính lỗ bu lông
Số lỗ lắp
Lỗ lắp vòng trong
Chênh lệch chiều cao trong
Chênh lệch chiều cao vòng ngoài
Bánh răng
Mô-đun
Số răng
Chiều rộng răng
Tải trọng thông thường
Tải trọng tối đa
Khe hở ổ trục
D
L
(mm)
kg
D
a
(mm)
D
i
(mm)
H
(mm)
L
a
(mm)
L
i
(mm)
na
B/M
(mm)
ni
B/M
(mm)
H
u
(mm)
H
o
(mm)
d
(mm)
m
(mm)
z
b
(mm)
(KN)
(KN)
Hướng trục
(mm)
Hướng kính
(mm)
230.20.0400.013
Biểu đồ⑤
Loại 21/520.0
414
23.4
518
304
56
490
332
8
18
12
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.0500.013
Biểu đồ⑥
Loại 21/650.0
544
31
648
434
56
620
462
10
18
14
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.0600.013
Biểu đồ⑦
Loại 21/750.0
644
36.4
748
534
56
720
562
12
18
16
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.0700.013
Biểu đồ⑧
Loại 21/850.0
744
42.8
848
634
56
820
662
12
18
16
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.0800.013
Biểu đồ⑨
Loại 21/950.0
844
47.8
948
734
56
920
762
14
18
18
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.0900.013
Biểu đồ⑩
Loại 21/1050.0
944
53.1
1048
834
56
1020
862
16
18
20
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
230.20.1000.013
Biểu đồ⑪
Loại 21/1200.0
1094
61.9
1198
984
56
1170
1012
16
18
20
18
10.5
10.5
_
_
_
_
_
_
≤0.5
≤0.5
Bánh răng ngoài
Bánh răng ngoài
Số bản vẽ .
Khoảng cách  tâm  đường lăn
Trọng lượng
Đường kính  ngoài
Đường kính  trong
Chiều cao  tổng
Lỗ lắp  vòng  ngoài
Lỗ lắp  vòng  trong
Số  lỗ  lắp
Đường kính  lỗ  bu  lông
Số  lỗ  lắp
Lỗ lắp  vòng  trong
Chênh lệch  chiều cao  trong
Chênh lệch  chiều cao  vòng  ngoài
Bánh răng
Mô-đun
Số  răng
Chiều rộng  răng
Tải trọng  thông thường
Tải trọng  tối đa
D
L
(mm)
kg
D
a
(mm)
D
i
(mm)
H
(mm)
L
a
(mm)
L
i
(mm)
na
B/M
(mm)
ni
B/M
(mm)
H
u
(mm)
H
o
(mm)
d
(mm)
m
(mm)
z
b
(mm)
(KN)
(KN)
231.20.0400.013
Biểu đồ⑤
Typ 21/520.1
414
29.3
504
304
56
455
332
10
M12
12
18
10.5
_
495
5
99
45.5
11.75
23.5
231.20.0500.013
Biểu đồ⑥
Typ 21/650.1
544
39.5
640.8
434
56
585
462
14
M12
14
18
10.5
_
630
6
105
45.5
14.2
28.4
231.20.0600.013
Biểu đồ⑦
Typ 21/750.1
644
47.6
742.8
534
56
685
562
16
M12
16
18
10.5
_
732
6
122
45.5
14.2
28.4
231.20.0700.013
Biểu đồ⑧
Typ 21/850.1
744
53.5
838.8
634
56
785
662
18
M12
16
18
10.5
_
828
6
138
45.5
18.93
37.86
231.20.0800.013
Biểu đồ⑨
Typ 21/950.1
844
65.1
950.4
734
56
885
762
18
M12
18
18
10.5
_
936
8
117
45.5
18.93
37.86
231.20.0900.013
Biểu đồ⑩
Typ 21/1050.1
944
69.6
1046.4
834
56
985
862
20
M12
20
18
10.5
_
1032
8
129
45.5
18.93
37.86
231.20.1000.013
Biểu đồ⑪
Typ 21/1200.1
1094
83
1198.4
984
56
1135
1012
22
M12
20
18
10.5
_
1184
8
148
45.5
18.93
37.86
Bánh răng trong
Bánh răng trong
Số bản vẽ .
Khoảng cách tâm đường lăn
Trọng lượng
Đường kính ngoài
Đường kính trong
Chiều cao tổng
Lỗ lắp vòng ngoài
Lỗ lắp vòng trong
Số lỗ lắp
Đường kính lỗ bu lông
Số lỗ lắp
Lỗ lắp vòng trong
Chênh lệch chiều cao trong
Chênh lệch chiều cao vòng ngoài
Bánh răng
Mô-đun
Số răng
Chiều rộng răng
Tải trọng thông thường
Tải trọng tối đa
Khe hở ổ trục
D
L
(mm)
kg
D
a
(mm)
D
i
(mm)
H
(mm)
L
a
(mm)
L
i
(mm)
n
a
B/M
(mm)
n
i
B/M
(mm)
H
u
(mm)
H
o
(mm)
d
(mm)
m
(mm)
z
b
(mm)
(KN)
(KN)
Hướng trục
(mm)
Hướng kính
(mm)
232.20.0400.013
Biểu đồ⑤
Typ 21/520.2
414
27.1
518
326.5
56
490
375
8
18
12
M12
10.5
_
335
5
67
45.5
13.54
27.08
≤0.5
≤0.5
232.20.0500.013
Biểu đồ⑥
Typ 21/650.2
544
36.9
648
445.2
56
620
505
10
18
16
M12
10.5
_
456
6
76
45.5
16
32
≤0.5
≤0.5
232.20.0600.013
Biểu đồ⑦
Typ 21/750.2
644
43.7
748
547.2
56
720
605
12
18
18
M12
10.5
_
558
6
93
45.5
15.62
31.24
≤0.5
≤0.5
232.20.0700.013
Biểu đồ⑧
Typ 21/850.2
744
51.1
848
649.2
56
820
705
12
18
20
M12
10.5
_
660
6
110
45.5
15.32
30.64
≤0.5
≤0.5
232.20.0800.013
Biểu đồ⑨
Typ 21/950.2
844
61.6
948
737.6
56
920
805
14
18
20
M12
10.5
_
752
8
94
45.5
20.8
41.6
≤0.5
≤0.5
232.20.0900.013
Biểu đồ⑩
Typ 21/1050.2
944
65.8
1048
841.6
56
1020
905
16
18
22
M12
10.5
_
856
8
107
45.5
20.49
40.98
≤0.5
≤0.5
232.20.1000.013
Biểu đồ⑪
Typ 21/1200.2
1094
80.7
1198
985.6
56
1170
1055
16
18
24
M12
10.5
_
1000
8
125
45.5
20.16
40.32
≤0.5
≤0.5