Bộ truyền động quay vỏ hộp hở
Ngày 23 tháng 7 năm 2022
vòng bi xoay có bánh răng ngoài
Ngày 23 tháng 3 năm 2023Bộ truyền động quay trục vít đôi
Bộ truyền động quay trục vít và bánh vít của ZZ bao gồm hai loại: trục vít hình trụ và trục vít bao hình, trong đó trục vít hình trụ phù hợp cho các ứng dụng tốc độ trung bình.
Các ứng dụng chịu tải nặng trong khi trục vít bao hình phù hợp cho các ứng dụng tốc độ thấp, tải nặng và độ chính xác cao, bộ truyền động quay trục vít và bánh vít có khả năng tự khóa, trong chuyển động có tải
Lĩnh vực có thể cung cấp bảo mật cơ bản và đơn giản hóa hơn nữa thiết kế tổng thể của thiết bị, và là một phụ kiện công nghiệp xuất sắc.
Bộ truyền động quay trục vít đôi
Bộ truyền động quay trục vít đôi là một sản phẩm bộ truyền động quay hoàn toàn mới, bao gồm vỏ ngoài, vành bánh vít, trục vít, động cơ và các bộ phận khác.
Ưu điểm so với bộ truyền động quay trục vít đơn:
- Bộ truyền động quay trục vít đôi vẫn có các đặc điểm về mô-đun hóa, an toàn và thiết kế máy chủ đơn giản hóa.
- Khác với trục vít đơn, với cùng kích thước bên ngoài, bộ truyền động quay trục vít đôi có cấu trúc nhỏ gọn hơn, khả năng chịu tải tốt hơn và mô-men xoắn đầu ra vượt xa bộ truyền động quay trục vít đơn.
- Bộ truyền động quay trục vít đôi loại bỏ bộ phận then chốt là ổ quay trong thiết kế, và tạo thành một loại ổ quay kiểu con lăn chéo hai hàng không gian về mặt lý thuyết thông qua vỏ ngoài và bánh vít chứa bên trong, và ăn khớp với bánh vít thông qua hai trục vít trong vỏ. Để đạt được chuyển động quay, đảm bảo đồng thời đạt được khả năng chịu tải cao hơn, nó cũng có thể tạo ra mô-men xoắn đầu ra cao hơn.
|
Đầu ra
Tĩnh |
Mô-men nghiêng
Mô-men xoắn Tĩnh |
Mô-men xoắn
Tĩnh |
Định mức
Định mức 12 kN.m |
Định mức
SE14-D 12 kN.m |
Độ chính xác theo dõi
Định mức Tỷ số |
Độ chính xác theo dõi
SE14-D 12 kN.m |
Bánh răng
67,8 kN.m |
81,6 kN.m
8851 lbf.ft |
Trọng lượng | |
| 50×10³ lbf.ft | 59,5×10³ lbf.ft | 125×10³ lbf | 50×10³ lbf | 555 kN | 222 kN | 133 kN | 117 kN | 85:1 | ≤ 0.17° | 76kg |
| 30×10³ lbf | 26×10³ lbf | 59.5×10³lbf.ft | 125×10³lbf | 50×10³lbf | 30×10³lbf | 26×10³lbf | ||||
| SE17-D | 34,2 kN.m | 310 kN.m | 158,3 kN.m | 2360 kN | 945 kN | 590 kN | 470 kN | 104:1 | ≤ 0.1° | 176kg |
| 25240 lbf.ft | 229×10³lbf.ft | 117×10³lbf.ft | 531×10³lbf | 212×10³lbf | 133×10³lbf | 106×10³lbf | ||||
| SE21-D | 34,2 kN.m | 310 kN.m | 158,3 kN.m | 2360 kN | 945 kN | 590 kN | 470 kN | 104:1 | ≤ 0.1° | 176kg |
| 25240 lbf.ft | 229×10³lbf.ft | 117×10³lbf.ft | 531×10³lbf | 212×10³lbf | 133×10³lbf | 106×10³lbf | ||||
| SE25-D | 34,2 kN.m | 310 kN.m | 158,3 kN.m | 2360 kN | 945 kN | 590 kN | 470 kN | 104:1 | ≤ 0.1° | 176kg |
| 25240 lbf.ft | 229×10³lbf.ft | 117×10³lbf.ft | 531×10³lbf | 212×10³lbf | 133×10³lbf | 106×10³lbf |